Vui lòng đọc phần mô tả:
.................
.................
.................
.................


I. Thông tin về tổ chức, cá nhân tự công bố sản phẩm
Tên tổ chức: HỘ KINH DOANH TRẦN VĂN SẮC
Địa chỉ: Buôn Cư Nun A, xã Dang Kang, huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk
Điện thoại: 0962208101
Mã số doanh nghiệp: 40M8000006
Giấy cơ sở sở điều kiện ATTP số 12/2023/ATTP-CNĐK cấp ngày 11 tháng 01 năm 2023 do Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm – Sở y tế Đắk Lắk.
II. Thông tin về sản phẩm
1. Tên sản phẩm: Dầu đậu phộng Ông Sắc
2. Thành phần: 100% dầu lạc nguyên chất.
3. Thời hạn sử dụng sản phẩm: 02 năm kể từ ngày sản xuất.
4. Quy cách đóng gói và chất liệu bao bì:
- Quy cách bao gói: 1 lít/chai nhựa PET, 2 lít/ chai nhựa PET, 5 lít/ chai nhựa PET.
- Chất liệu bao bì: chai nhựa PET đảm bảo an toàn, không gây ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm trong suốt quá trình vận chuyển và bảo quản theo quy định Bộ Y Tế.
5. Tên và địa chỉ cơ sở sản xuất sản phẩm:
- Tên cơ sở: Hộ kinh doanh Trần Văn Sắc
- Địa chỉ: Buôn Cư Nun A, xã Dang Kang, huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk
III. Mẫu nhãn sản phẩm: (đính kèm mẫu nhãn sản phẩm dự thảo)
IV. Yêu cầu về an toàn thực phẩm:
Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm đạt yêu cầu về an toàn thực phẩm theo:
- QCVN 8-2:2011/BYT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giới hạn ô nhiễm kim loại nặng trong thực phẩm.
- QCVN 8-3:2012/BYT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với ô nhiễm vi sinh vật trong thực phẩm.
- Quyết định 46/2007/QĐ-BYT – Quy định giới hạn tí đa ô nhiễm sinh học và hóa học trong thực phẩm.
- TCVN 7597:2018 - Dầu thực vật
- Các chỉ tiêu cảm quan đối với Dầu đậu phộng Ông Sắc được quy định như sau:
|
Tên chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
Màu sắc |
Màu vàng đặc trưng cho sản phẩm |
|
Mùi, vị |
Mùi và vị đặc trưng cho sản phẩm, không có mùi ô khét và mùi vị lạ |
- Áp dụng theo QCVN 8-2:2011/BYT đối với giới hạn ô nhiễm kim loại nặng:
|
STT |
Chỉ tiêu |
ĐVT |
Mức chất lượng |
|
1 |
Chì (Pb) |
mg/kg |
≤ 0.1 |
|
2 |
Arsen (As) |
mg/kg |
≤ 0.1 |
|
3 |
Sắt (Fe) |
mg/kg |
≤ 5 |
|
4 |
Đồng (Cu) |
mg/kg |
≤ 0.4 |
- Quyết định 46/2007/QĐ-BYT – Quy định giới hạn tí đa ô nhiễm sinh học và hóa học trong thực phẩm.
|
STT |
Chỉ tiêu |
ĐVT |
Mức chất lượng |
|
1 |
TSVSVHK |
CFU/g |
≤ 103 |
|
2 |
Tổng số nấm men, nấm mốc |
CFU/g |
KPH |
|
3 |
E.Coli |
CFU/g |
3 |
|
4 |
Salmonella |
CFU/25g |
KPH |
|
5 |
Coliform |
CFU/g |
10 |
|
6 |
S.aureus |
CFU/g |
KPH |
|
STT |
Tên chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
Mức tối đa |
|
1 |
Aflatoxin B1 |
µg/kg |
≤ 5 |
|
2 |
Aflatoxin tổng số |
µg/kg |
≤ 10 |
|
3 |
Zearalenone |
µg/kg |
KPH |
|
STT |
Chỉ tiêu |
ĐVT |
Mức chất lượng |
|
1 |
Các chất bay hơi ở 105ºC |
% |
≤ 0.2 |
|
2 |
Tạp chất không tan |
% |
≤ 0.05 |
|
3 |
Hàm lượng xà phòng |
% |
≤ 0.005 |
|
4 |
Trị số axit |
Mg KOH/g |
≤ 4.0 |
|
5 |
Trị số peroxit |
Mili đương lượng oxy hoạt động/kg dầu |
≤ 15.0 |
|
6 |
Lipit |
g/100g |
> 90 |