ĐĂNG NHẬP HỆ THỐNG

Tên đăng nhập:
Mật khẩu:
Quên mật khẩu?
Bạn chưa có tài khoản? Đăng ký ngay
Sản phẩm của công ty: ISOCHECK VIỆT NAM  


  • Shop chưa được đánh giá

  • Trang chủ
    • Thực Phẩm Khô

    MẬT ONG HOÀ PHÁT HỘP 500 ML X 2

    0002
    12


    Bạn muốn hiểu về sản phẩm?

    Vui lòng đọc phần mô tả:

    .................

    .................

    .................

    .................



    I. Thông tin về tổ chức, cá nhân tự công bố sản phẩm

    - Tên tổ chức, cá nhân: HỘ KINH DOANH LÊ THỊ ÁNH NGA

    - Địa chỉ: Số 14, đường Hùng Vương, TDP3, thị trấn Đắk Mân, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông.

    - Điện thoại: 0392.600.654           

    - Email:  ngalekrn2023@gmail.com

    - Mã số doanh nghiệp: 63F8000836

    - Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP số: 06/2023/PNN-Kro Cấp ngày 16 tháng 06 năm 2023 bởi Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Krông Nô.

    II. Thông tin về sản phẩm

    1. Tên sản phẩm: Mật ong Hòa Phát

    2. Thành phần: 100% mật ong hoa rừng nguyên chất

    3. Thời hạn sử dụng sản phẩm:

    - Hạn sử sụng sản phẩm: 12 tháng kể từ ngày sản xuất, bảo quản ở nhiệt độ môi trường.

    - Ngày sản xuất (NSX), hạn sử dụng (HSD) được ghi trên bao bì sản phẩm.

    4. Quy cách đóng gói và chất liệu bao bì:

    - Quy cách đóng gói: Chai thủy tinh 450ml, 500ml hoặc theo yêu cầu khách hàng

    - Chất liệu bao bì: Chai thủy tinh hoặc theo yêu cầu khách hàng.

    5. Tên và địa chỉ cơ sở sản xuất sản phẩm:

    - Sản xuất tại: Hộ kinh doanh Lê Thị Ánh Nga

    - Địa chỉ: Số 14, đường Hùng Vương, TDP3, thị trấn Đắk Mân, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông.

    III. Mu nhãn sản phẩm (Đính kèm phụ lục)

    - Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 04 năm 2017 của Chính phủ về ghi nhãn hàng hoá.

    - Nghị định 111/2021/NĐ-CP của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều nghị định 43/2017/NĐ-CP ban hành ngày 09/12/2021.

    - QCVN 8-2:2011/BYT Quy định giới hạn về kim loại nặng trong thực phẩm.

    - TCVN 12605:2019 - Mật ong

    - TCVN 5375 - Sản phẩm ong - Yêu cầu vi sinh và phương pháp kiểm tra.

    IV. Yêu cầu về an toàn thực phẩm đạt yêu cầu về an toàn thực phẩm theo:

    4.1. Chỉ tiêu chất lượng:

    TT

    Tên chỉ tiêu

    Đơn vị tính

    Mức công bố

    1

    Độ ẩm

    %

    ≤ 24

    2

    Hàm lượng đường khử (fructose và glucose)

    %

    ≥ 44

    3

    Hàm lượng đường Saccharose

    g/100g

    ≤ 29

    4

    Tổng hàm lượng chất răn không tan trong nước

    g/100g

     ≤ 01

    5

    Hàm lượng hydroxymetylfurfural

    mg/kg

    ≤ 80

    4.3. Chỉ tiêu kim loại nặng

    STT

    Tên chỉ tiêu

    Đơn vị

    Mức tối đa

    1

    Arsen (As)

    mg/kg

    ≤ 1

    2

    Cadimi (Cd)

    mg/kg

    ≤ 1

    3

    Chì (Pb)

    mg/kg

    ≤ 2

    4

    Thủy ngân (Hg)

    mg/kg

    ≤ 0.05

    4.4. Chỉ tiêu vi sinh vật

    STT

    Tên chỉ tiêu

    Đơn vị

    Mức tối đa

    1

    Tổng số vi khuẩn hiếu khí

    CFU/g

    ≤ 1,5x104

    2

    E.coli

    CFU/g

    Không có

    3

    Vi khuẩn kỵ khí H2S

    CFU/g

    Không có

    4

    Salmonella

    /25g

    Không có

    5

    S.aureus

    CFU/g

    Không có

    6

    Nấm mốc

    CFU/g

    Không có

    7

    Nấm men

    CFU/g

    ≤ 103


    Đăng nhập để đặt câu hỏi?