Vui lòng đọc phần mô tả:
.................
.................
.................
.................




I. Thông tin về tổ chức, cá nhân tự công bố sản phẩm
- Tên tổ chức, cá nhân: HỘ KINH DOANH LÊ THỊ ÁNH NGA
- Địa chỉ: Số 14, đường Hùng Vương, TDP3, thị trấn Đắk Mân, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông.
- Điện thoại: 0392.600.654
- Email: ngalekrn2023@gmail.com
- Mã số doanh nghiệp: 63F8000836
- Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP số: 06/2023/PNN-Kro Cấp ngày 16 tháng 06 năm 2023 bởi Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Krông Nô.
II. Thông tin về sản phẩm
1. Tên sản phẩm: Mật ong Hòa Phát
2. Thành phần: 100% mật ong hoa rừng nguyên chất
3. Thời hạn sử dụng sản phẩm:
- Hạn sử sụng sản phẩm: 12 tháng kể từ ngày sản xuất, bảo quản ở nhiệt độ môi trường.
- Ngày sản xuất (NSX), hạn sử dụng (HSD) được ghi trên bao bì sản phẩm.
4. Quy cách đóng gói và chất liệu bao bì:
- Quy cách đóng gói: Chai thủy tinh 450ml, 500ml hoặc theo yêu cầu khách hàng
- Chất liệu bao bì: Chai thủy tinh hoặc theo yêu cầu khách hàng.
5. Tên và địa chỉ cơ sở sản xuất sản phẩm:
- Sản xuất tại: Hộ kinh doanh Lê Thị Ánh Nga
- Địa chỉ: Số 14, đường Hùng Vương, TDP3, thị trấn Đắk Mân, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông.
III. Mẫu nhãn sản phẩm (Đính kèm phụ lục)
- Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 04 năm 2017 của Chính phủ về ghi nhãn hàng hoá.
- Nghị định 111/2021/NĐ-CP của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều nghị định 43/2017/NĐ-CP ban hành ngày 09/12/2021.
- QCVN 8-2:2011/BYT Quy định giới hạn về kim loại nặng trong thực phẩm.
- TCVN 12605:2019 - Mật ong
- TCVN 5375 - Sản phẩm ong - Yêu cầu vi sinh và phương pháp kiểm tra.
IV. Yêu cầu về an toàn thực phẩm đạt yêu cầu về an toàn thực phẩm theo:
|
TT |
Tên chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
Mức công bố |
|
1 |
Độ ẩm |
% |
≤ 24 |
|
2 |
Hàm lượng đường khử (fructose và glucose) |
% |
≥ 44 |
|
3 |
Hàm lượng đường Saccharose |
g/100g |
≤ 29 |
|
4 |
Tổng hàm lượng chất răn không tan trong nước |
g/100g |
≤ 01 |
|
5 |
Hàm lượng hydroxymetylfurfural |
mg/kg |
≤ 80 |
4.3. Chỉ tiêu kim loại nặng
|
STT |
Tên chỉ tiêu |
Đơn vị |
Mức tối đa |
|
1 |
Arsen (As) |
mg/kg |
≤ 1 |
|
2 |
Cadimi (Cd) |
mg/kg |
≤ 1 |
|
3 |
Chì (Pb) |
mg/kg |
≤ 2 |
|
4 |
Thủy ngân (Hg) |
mg/kg |
≤ 0.05 |
4.4. Chỉ tiêu vi sinh vật
|
STT |
Tên chỉ tiêu |
Đơn vị |
Mức tối đa |
|
1 |
Tổng số vi khuẩn hiếu khí |
CFU/g |
≤ 1,5x104 |
|
2 |
E.coli |
CFU/g |
Không có |
|
3 |
Vi khuẩn kỵ khí H2S |
CFU/g |
Không có |
|
4 |
Salmonella |
/25g |
Không có |
|
5 |
S.aureus |
CFU/g |
Không có |
|
6 |
Nấm mốc |
CFU/g |
Không có |
|
7 |
Nấm men |
CFU/g |
≤ 103 |