ĐĂNG NHẬP HỆ THỐNG

Tên đăng nhập:
Mật khẩu:
Quên mật khẩu?
Bạn chưa có tài khoản? Đăng ký ngay
Sản phẩm của công ty: ISOCHECK VIỆT NAM  


  • Shop chưa được đánh giá

  • Trang chủ
    • Thực Phẩm Khô
    • Gia vị

    NƯỚC MẮM GIA TRUYỀN BÀ VINH

    NMGT-BV


    Bạn muốn hiểu về sản phẩm?

    Vui lòng đọc phần mô tả:

    .................

    .................

    .................

    .................



    1. Thông tin về tổ chức, cá nhân tự công bố sản phẩm

    - Tên tổ chức, cá nhân: HỘ KINH DOANH NGUYỄN THỊ VINH

    - Địa chỉ: Xóm Yên Xuân, xã Diễn Phúc, huyện Diễn Lộc, Tỉnh Nghệ An.

    - Điện thoại: 0978.474.369    

    - Mã số doanh nghiệp: 27M.8.026712

    - Số Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP:

     

     II. Thông tin về sản phẩm

    1. Tên sản phẩm: Nước mắm gia truyền Bà Vinh

    2. Thành phần: Cá cơm tươi 75%, muối 25%

    3. Thời hạn sử dụng sản phẩm: 12 tháng kể từ ngày sản xuất.

    4. Quy cách đóng gói và chất liệu bao bì:

    - Quy cách đóng gói: Nước mắm được đóng gói trong chai thuỷ tinh 250ml, 500ml, 1lít/chai, 5lít/chai hoặc theo yêu cầu của khách hàng.

    - Chất liệu bao bì: Bao bì tiếp xúc trực tiếp là chai thủy tinh.

    5. Tên và địa chỉ cơ sở sản xuất sản phẩm:

    - Sản xuất tại: Hộ kinh doanh Nguyễn Thị Vinh

    - Địa chỉ: Xóm Yên Xuân, xã Diễn Phúc, huyện Diễn Lộc, Tỉnh Nghệ An.

    1. Mẫu nhãn sản phẩm (đính kèm nhãn sản phẩm)
    2. Yêu cầu về an toàn thực phẩm:

    Hộ kinh doanh Nguyễn Thị Vinh đạt yêu cầu về an toàn thực phẩm theo:

    4.1. Chỉ tiêu cảm quan

    Các chỉ tiêu cảm quan đối với nước mắm theo (TCVN 5107 : 2018)

    STT

    Tên chỉ tiêu

    Yêu cầu

    1

    Màu sắc

    Màu nâu, đặc trưng cho sản phẩm

    2

    Mùi

    Mùi thơm đặc trưng của nước mắm, không có mùi lạ.

    3

    Vị

    Mặn, ngọt của đạm, có hậu vị.

    4

    Trạng thái

    Lỏng, trong.

    5

    Tạp chất nhìn thấy bằng mắt thường

    Không nhìn thấy tạp chất

    4.2. Chỉ tiêu hoá học:

    Các chỉ tiêu hoá học của sản phẩm nước mắm (theo TCVN 5107: 2018)

    STT

    Tên chỉ tiêu

    Mức chất lượng

    1

    Hàm lượng Nitơ tổng số, tính bằng g/l không nhỏ hơn

    25

    2

    Hàm lượng Nitơ axit amin, tính bằng % so với hàm lượng nitơ tổng số, không nhỏ hơn

    35

    3

    Hàm lượng Nitơ amoniac, tính bằng % với hàm lượng nitơ tổng số, không lớn hơn

    30

    4

    Độ pH

    4,5-6,5

    5

    Hàm lượng muối, biểu thị theo natri clorua, tính bằng g/l, không nhỏ hơn

    200

    4.3. Chỉ tiêu vi sinh vật

    Các chỉ tiêu vi sinh vật đối với nước mắm có nguồn gốc động vật (Theo quyết định 46/2007/QĐ- BYT)

    STT

    Tên chỉ tiêu

    Đơn vị

    Mức tối đa

    1

    Tổng số vi sinh vật hiếu khí

    CFU/g

    ≤ 10 4

    2

    Coliforms

    CFU/g

    ≤ 102

    3

    E.coli

    CFU/g

    Không có

    4

    S.aureus

    MPN/g

    ≤ 3

    5

    Cl.perfringens

    CFU/g

    ≤ 10

    6

    Salmonella

    CFU/g

    Không có

    7

    V.parahaemolyticus

    CFU/g

    ≤ 10

    4.4. Hàm lượng kim loại nặng

    Hàm lượng kim loại đối với nước mắm (Theo QCVN 8-2:2011/BYT)

    STT

    Tên chỉ tiêu

    Đơn vị

    Mức tối đa

    1

    Asen

    mg/l

    ≤ 1,0

    2

    Cadimi

    mg/l

    ≤ 1,0

    3

    Chì

    mg/l

    ≤ 2,0

    4

    Thuỷ ngân

    mg/l

    ≤ 0,05

     


    Đăng nhập để đặt câu hỏi?